Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2075
lịch vạn niên ngày 16 tháng 1 năm 2075
Ngày Dương Lịch: 16-1-2075
Ngày Âm Lịch: 30-11-2074
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Đinh Mùi tháng Bính Tý năm Giáp Ngọ
Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 16 tháng 1 năm 2075 ngày 16/01/2075 ngày tốt tháng 1 năm 2075 ngày tốt xấu tháng 1
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 1 Năm 2075 | Tháng 11 Năm 2074 (Giáp Ngọ) |
16 |
30 Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Tý Tiết khí: Tiểu Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 1
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Phá | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 16/01/2075
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 69/100
Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng
Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành