Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2057

lịch vạn niên ngày 15 tháng 5 năm 2057

Ngày Dương Lịch: 15-5-2057

Ngày Âm Lịch: 13-4-2057

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Nhâm Thân tháng Ất Tỵ năm Đinh Sửu

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 5 năm 2057 ngày 15/05/2057 ngày tốt tháng 5 năm 2057 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2057Tháng 4 Năm 2057 (Đinh Sửu)
15
13

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2057

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/3
 
2
29
●
3
1/4
●
4
2
 
5
3
 
6
4
●
7
5
●
8
6
 
9
7
 
10
8
●
11
9
●
12
10
 
13
11
 
14
12
●
15
13
●
16
14
 
17
15
 
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
●
23
21
●
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
 
29
27
 
30
28
●
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/05/2057

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành