Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2049
lịch vạn niên ngày 26 tháng 9 năm 2049
Ngày Dương Lịch: 26-9-2049
Ngày Âm Lịch: 30-8-2049
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Giáp Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Tỵ
Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 26 tháng 9 năm 2049 ngày 26/09/2049 ngày tốt tháng 9 năm 2049 ngày tốt xấu tháng 9
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2049 | Tháng 8 Năm 2049 (Kỷ Tỵ) |
26 |
30 Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Dậu Tiết khí: Thu Phân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 9
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Bình | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 26/09/2049
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 59/100
Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành