Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2049

lịch vạn niên ngày 14 tháng 4 năm 2049

Ngày Dương Lịch: 14-4-2049

Ngày Âm Lịch: 13-3-2049

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 4 năm 2049 ngày 14/04/2049 ngày tốt tháng 4 năm 2049 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2049Tháng 3 Năm 2049 (Kỷ Tỵ)
14
13

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2049

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/2
●
2
1/3
 
3
2
●
4
3
●
5
4
●
6
5
 
7
6
 
8
7
●
9
8
●
10
9
 
11
10
 
12
11
●
13
12
●
14
13
 
15
14
●
16
15
 
17
16
●
18
17
 
19
18
 
20
19
●
21
20
●
22
21
 
23
22
 
24
23
●
25
24
●
26
25
●
27
26
 
28
27
 
29
28
●
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/04/2049

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành