Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2049
lịch vạn niên ngày 15 tháng 11 năm 2049
Ngày Dương Lịch: 15-11-2049
Ngày Âm Lịch: 21-10-2049
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Giáp Ngọ tháng Ất Hợi năm Kỷ Tỵ
Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 15 tháng 11 năm 2049 ngày 15/11/2049 ngày tốt tháng 11 năm 2049 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2049 | Tháng 10 Năm 2049 (Kỷ Tỵ) |
15 |
21 Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Hợi Tiết khí: Lập Đông |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Chấp | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 15/11/2049
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 61/100
Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ
Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành