Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2044
lịch vạn niên ngày 20 tháng 9 năm 2044
Ngày Dương Lịch: 20-9-2044
Ngày Âm Lịch: 29-7-2044
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Thân năm Giáp Tý
Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 20 tháng 9 năm 2044 ngày 20/09/2044 ngày tốt tháng 9 năm 2044 ngày tốt xấu tháng 9
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2044 | Tháng 7 Năm 2044 (Giáp Tý) |
20 |
29 Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Thân Tiết khí: Bạch Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 9
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Nguy | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 20/09/2044
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 59/100
Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng
Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành