Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2040
lịch vạn niên ngày 11 tháng 4 năm 2040
Ngày Dương Lịch: 11-4-2040
Ngày Âm Lịch: 1-3-2040
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Kỷ Tỵ tháng Canh Thìn năm Canh Thân
Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 11 tháng 4 năm 2040 ngày 11/04/2040 ngày tốt tháng 4 năm 2040 ngày tốt xấu tháng 4
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 2040 | Tháng 3 Năm 2040 (Canh Thân) |
11 |
1 Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Thìn Tiết khí: Thanh Minh |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 4
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Định | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 11/04/2040
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 71/100
Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán
Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa
Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành