Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2039

lịch vạn niên ngày 14 tháng 8 năm 2039

Ngày Dương Lịch: 14-8-2039

Ngày Âm Lịch: 25-6-2039

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Thìn tháng Tân Mùi năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 8 năm 2039 ngày 14/08/2039 ngày tốt tháng 8 năm 2039 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2039Tháng 6 Năm 2039 (Kỷ Mùi)
14
25

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2039

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/6
●
2
13
●
3
14
 
4
15
●
5
16
●
6
17
●
7
18
 
8
19
●
9
20
●
10
21
●
11
22
 
12
23
●
13
24
●
14
25
●
15
26
 
16
27
 
17
28
●
18
29
●
19
30
 
20
1/7
 
21
2
●
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
 
28
9
 
29
10
●
30
11
●
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/08/2039

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành