Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2039
lịch vạn niên ngày 22 tháng 11 năm 2039
Ngày Dương Lịch: 22-11-2039
Ngày Âm Lịch: 7-10-2039
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Mậu Thân tháng Ất Hợi năm Kỷ Mùi
Ngày Xấu: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 22 tháng 11 năm 2039 ngày 22/11/2039 ngày tốt tháng 11 năm 2039 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2039 | Tháng 10 Năm 2039 (Kỷ Mùi) |
22 |
7 Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Hợi Tiết khí: Tiểu Tuyết |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 11
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Nguy | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát. | |
Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 22/11/2039
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Xấu - 44/100
Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ
Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà
Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành