Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2039
lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 2039
Ngày Dương Lịch: 6-1-2039
Ngày Âm Lịch: 12-12-2038
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Mậu Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Ngọ
Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 6 tháng 1 năm 2039 ngày 06/01/2039 ngày tốt tháng 1 năm 2039 ngày tốt xấu tháng 1
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 1 Năm 2039 | Tháng 12 Năm 2038 (Mậu Ngọ) |
6 |
12 Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Sửu Tiết khí: Tiểu Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Bế | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 06/01/2039
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Rất tốt - 93/100
Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng
Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành
Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành