Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2028
lịch vạn niên ngày 15 tháng 2 năm 2028
Ngày Dương Lịch: 15-2-2028
Ngày Âm Lịch: 21-1-2028
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Canh Ngọ tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 15 tháng 2 năm 2028 ngày 15/02/2028 ngày tốt tháng 2 năm 2028 ngày tốt xấu tháng 2
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 2028 | Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân) |
15 |
21 Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Giáp Dần Tiết khí: Lập Xuân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 2
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Chấp | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 15/02/2028
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 75/100
Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ
Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn
Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành