Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2027
lịch vạn niên ngày 18 tháng 9 năm 2027
Ngày Dương Lịch: 18-9-2027
Ngày Âm Lịch: 18-8-2027
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Canh Tý tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi
Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 18 tháng 9 năm 2027 ngày 18/09/2027 ngày tốt tháng 9 năm 2027 ngày tốt xấu tháng 9
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2027 | Tháng 8 Năm 2027 (Đinh Mùi) |
18 |
18 Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Dậu Tiết khí: Bạch Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 9
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thủy | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Bế | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 18/09/2027
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 76/100
Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán
Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành
Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành