Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2017

lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 2017

Ngày Dương Lịch: 10-11-2017

Ngày Âm Lịch: 22-9-2017

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Tân Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu

Ngày Xấu: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 11 năm 2017 ngày 10/11/2017 ngày tốt tháng 11 năm 2017 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2017Tháng 9 Năm 2017 (Đinh Dậu)
10
22

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2017

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/9
 
2
14
●
3
15
●
4
16
●
5
17
 
6
18
 
7
19
●
8
20
●
9
21
●
10
22
●
11
23
●
12
24
●
13
25
 
14
26
●
15
27
 
16
28
●
17
29
 
18
1/10
 
19
2
●
20
3
●
21
4
 
22
5
 
23
6
●
24
7
●
25
8
●
26
9
 
27
10
●
28
11
●
29
12
●
30
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/11/2017

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành