Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2015

lịch vạn niên ngày 11 tháng 10 năm 2015

Ngày Dương Lịch: 11-10-2015

Ngày Âm Lịch: 29-8-2015

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Canh Thân tháng Ất Dậu năm Ất Mùi

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 10 năm 2015 ngày 11/10/2015 ngày tốt tháng 10 năm 2015 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2015Tháng 8 Năm 2015 (Ất Mùi)
11
29

Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2015

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/8
●
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
●
6
24
 
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
 
11
29
 
12
30
●
13
1/9
●
14
2
 
15
3
 
16
4
●
17
5
●
18
6
●
19
7
 
20
8
●
21
9
●
22
10
●
23
11
 
24
12
●
25
13
●
26
14
●
27
15
 
28
16
●
29
17
●
30
18
●
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/10/2015

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành