Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2014

lịch vạn niên ngày 17 tháng 7 năm 2014

Ngày Dương Lịch: 17-7-2014

Ngày Âm Lịch: 21-6-2014

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Sửu tháng Tân Mùi năm Giáp Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 7 năm 2014 ngày 17/07/2014 ngày tốt tháng 7 năm 2014 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2014Tháng 6 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
17
21

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2014

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
5/6
 
2
6
●
3
7
●
4
8
●
5
9
 
6
10
●
7
11
●
8
12
●
9
13
 
10
14
 
11
15
●
12
16
●
13
17
●
14
18
●
15
19
●
16
20
●
17
21
 
18
22
●
19
23
 
20
24
●
21
25
 
22
26
 
23
27
●
24
28
●
25
29
●
26
30
 
27
1/7
●
28
2
●
29
3
●
30
4
 
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/07/2014

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành