Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2014

lịch vạn niên ngày 23 tháng 5 năm 2014

Ngày Dương Lịch: 23-5-2014

Ngày Âm Lịch: 25-4-2014

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Ngọ

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 23 tháng 5 năm 2014 ngày 23/05/2014 ngày tốt tháng 5 năm 2014 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2014Tháng 4 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
23
25

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2014

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/4
 
2
4
●
3
5
●
4
6
●
5
7
 
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
 
10
12
 
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
 
15
17
●
16
18
●
17
19
 
18
20
 
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
 
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
 
27
29
●
28
30
●
29
1/5
 
30
2
●
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/05/2014

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 61/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành