Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2013

lịch vạn niên ngày 20 tháng 10 năm 2013

Ngày Dương Lịch: 20-10-2013

Ngày Âm Lịch: 16-9-2013

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Tỵ

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 10 năm 2013 ngày 20/10/2013 ngày tốt tháng 10 năm 2013 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2013Tháng 9 Năm 2013 (Quý Tỵ)
20
16

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2013

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/8
●
2
28
●
3
29
●
4
30
 
5
1/9
 
6
2
●
7
3
●
8
4
 
9
5
 
10
6
●
11
7
●
12
8
 
13
9
 
14
10
●
15
11
●
16
12
●
17
13
 
18
14
●
19
15
●
20
16
 
21
17
 
22
18
●
23
19
●
24
20
 
25
21
 
26
22
●
27
23
●
28
24
●
29
25
 
30
26
●
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/10/2013

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành