Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2012

lịch vạn niên ngày 28 tháng 7 năm 2012

Ngày Dương Lịch: 28-7-2012

Ngày Âm Lịch: 10-6-2012

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Dần tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thìn

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 28 tháng 7 năm 2012 ngày 28/07/2012 ngày tốt tháng 7 năm 2012 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2012Tháng 6 Năm 2012 (Nhâm Thìn)
28
10

Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2012

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/5
●
2
14
●
3
15
 
4
16
 
5
17
●
6
18
●
7
19
 
8
20
●
9
21
●
10
22
●
11
23
 
12
24
 
13
25
●
14
26
●
15
27
 
16
28
 
17
29
●
18
30
●
19
1/6
 
20
2
 
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
●
25
7
●
26
8
●
27
9
 
28
10
●
29
11
 
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/07/2012

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành