Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2011

lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 2011

Ngày Dương Lịch: 6-11-2011

Ngày Âm Lịch: 11-10-2011

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Hợi năm Tân Mão

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 11 năm 2011 ngày 06/11/2011 ngày tốt tháng 11 năm 2011 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2011Tháng 10 Năm 2011 (Tân Mão)
6
11

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2011

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/10
 
2
7
●
3
8
●
4
9
 
5
10
 
6
11
●
7
12
●
8
13
 
9
14
 
10
15
●
11
16
●
12
17
●
13
18
 
14
19
●
15
20
●
16
21
●
17
22
 
18
23
●
19
24
●
20
25
●
21
26
 
22
27
 
23
28
●
24
29
●
25
1/11
 
26
2
 
27
3
●
28
4
●
29
5
 
30
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/11/2011

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành