Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2010

lịch vạn niên ngày 18 tháng 11 năm 2010

Ngày Dương Lịch: 18-11-2010

Ngày Âm Lịch: 13-10-2010

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Thân tháng Đinh Hợi năm Canh Dần

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 18 tháng 11 năm 2010 ngày 18/11/2010 ngày tốt tháng 11 năm 2010 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2010Tháng 10 Năm 2010 (Canh Dần)
18
13

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2010

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/9
●
2
26
 
3
27
●
4
28
●
5
29
●
6
1/10
 
7
2
●
8
3
●
9
4
 
10
5
 
11
6
●
12
7
●
13
8
 
14
9
 
15
10
●
16
11
●
17
12
●
18
13
 
19
14
●
20
15
●
21
16
●
22
17
 
23
18
●
24
19
●
25
20
●
26
21
 
27
22
 
28
23
●
29
24
●
30
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/11/2010

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành