Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2010

lịch vạn niên ngày 31 tháng 10 năm 2010

Ngày Dương Lịch: 31-10-2010

Ngày Âm Lịch: 24-9-2010

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Dần tháng Bính Tuất năm Canh Dần

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 31 tháng 10 năm 2010 ngày 31/10/2010 ngày tốt tháng 10 năm 2010 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2010Tháng 9 Năm 2010 (Canh Dần)
31
24

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2010

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/8
●
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
●
6
29
●
7
30
●
8
1/9
 
9
2
●
10
3
●
11
4
●
12
5
 
13
6
 
14
7
●
15
8
●
16
9
 
17
10
 
18
11
●
19
12
●
20
13
 
21
14
 
22
15
●
23
16
●
24
17
 
25
18
 
26
19
●
27
20
●
28
21
 
29
22
 
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/10/2010

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành