Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2009

lịch vạn niên ngày 11 tháng 12 năm 2009

Ngày Dương Lịch: 11-12-2009

Ngày Âm Lịch: 25-10-2009

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Canh Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Sửu

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 12 năm 2009 ngày 11/12/2009 ngày tốt tháng 12 năm 2009 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2009Tháng 10 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
11
25

Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2009

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/10
 
2
16
 
3
17
●
4
18
●
5
19
 
6
20
 
7
21
●
8
22
●
9
23
 
10
24
 
11
25
●
12
26
●
13
27
●
14
28
 
15
29
●
16
1/11
●
17
2
●
18
3
 
19
4
●
20
5
●
21
6
 
22
7
 
23
8
 
24
9
●
25
10
 
26
11
 
27
12
●
28
13
●
29
14
●
30
15
 
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/12/2009

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành