Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2009

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 2009

Ngày Dương Lịch: 14-11-2009

Ngày Âm Lịch: 28-9-2009

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Quý Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Sửu

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 11 năm 2009 ngày 14/11/2009 ngày tốt tháng 11 năm 2009 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2009Tháng 9 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
14
28

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2009

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/9
●
2
16
 
3
17
 
4
18
●
5
19
●
6
20
●
7
21
 
8
22
●
9
23
●
10
24
 
11
25
 
12
26
●
13
27
●
14
28
 
15
29
 
16
30
●
17
1/10
●
18
2
 
19
3
 
20
4
●
21
5
●
22
6
●
23
7
 
24
8
●
25
9
●
26
10
●
27
11
 
28
12
●
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/11/2009

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 80/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành