Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2009

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 2009

Ngày Dương Lịch: 16-10-2009

Ngày Âm Lịch: 28-8-2009

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Quý Dậu năm Kỷ Sửu

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 10 năm 2009 ngày 16/10/2009 ngày tốt tháng 10 năm 2009 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2009Tháng 8 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
16
28

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2009

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/8
●
2
14
●
3
15
●
4
16
 
5
17
 
6
18
●
7
19
●
8
20
●
9
21
 
10
22
●
11
23
●
12
24
●
13
25
 
14
26
●
15
27
●
16
28
●
17
29
 
18
1/9
 
19
2
●
20
3
●
21
4
 
22
5
 
23
6
●
24
7
●
25
8
 
26
9
 
27
10
●
28
11
●
29
12
 
30
13
 
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/2009

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành