Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2008

lịch vạn niên ngày 31 tháng 1 năm 2008

Ngày Dương Lịch: 31-1-2008

Ngày Âm Lịch: 24-12-2007

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Canh Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 31 tháng 1 năm 2008 ngày 31/01/2008 ngày tốt tháng 1 năm 2008 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2008Tháng 12 Năm 2007 (Đinh Hợi)
31
24

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2008

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
23/11
 
2
24
 
3
25
 
4
26
●
5
27
 
6
28
 
7
29
 
8
1/12
●
9
2
 
10
3
 
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
 
15
8
●
16
9
●
17
10
●
18
11
 
19
12
 
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
●
24
17
●
25
18
●
26
19
 
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23
 
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/01/2008

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 52/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành