Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2007

lịch vạn niên ngày 29 tháng 7 năm 2007

Ngày Dương Lịch: 29-7-2007

Ngày Âm Lịch: 16-6-2007

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Tý tháng Đinh Mùi năm Đinh Hợi

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 29 tháng 7 năm 2007 ngày 29/07/2007 ngày tốt tháng 7 năm 2007 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2007Tháng 6 Năm 2007 (Đinh Hợi)
29
16

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2007

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
17/5
●
2
18
●
3
19
●
4
20
●
5
21
 
6
22
●
7
23
 
8
24
●
9
25
 
10
26
 
11
27
●
12
28
●
13
29
 
14
1/6
 
15
2
●
16
3
●
17
4
●
18
5
 
19
6
●
20
7
●
21
8
●
22
9
 
23
10
●
24
11
●
25
12
●
26
13
 
27
14
●
28
15
●
29
16
●
30
17
 
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/07/2007

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành