Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2006

lịch vạn niên ngày 11 tháng 12 năm 2006

Ngày Dương Lịch: 11-12-2006

Ngày Âm Lịch: 21-10-2006

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Hợi năm Bính Tuất

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 12 năm 2006 ngày 11/12/2006 ngày tốt tháng 12 năm 2006 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2006Tháng 10 Năm 2006 (Bính Tuất)
11
21

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2006

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/10
 
2
12
●
3
13
●
4
14
 
5
15
 
6
16
●
7
17
●
8
18
●
9
19
 
10
20
●
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
●
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
 
19
29
●
20
1/11
●
21
2
 
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
 
26
7
 
27
8
●
28
9
●
29
10
 
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/12/2006

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành