Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2005

lịch vạn niên ngày 2 tháng 1 năm 2005

Ngày Dương Lịch: 2-1-2005

Ngày Âm Lịch: 22-11-2004

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Tuất tháng Bính Tý năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 2 tháng 1 năm 2005 ngày 02/01/2005 ngày tốt tháng 1 năm 2005 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2005Tháng 11 Năm 2004 (Giáp Thân)
2
22

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2005

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/11
 
2
22
●
3
23
●
4
24
 
5
25
 
6
26
●
7
27
●
8
28
 
9
29
 
10
1/12
●
11
2
●
12
3
 
13
4
 
14
5
●
15
6
●
16
7
 
17
8
 
18
9
●
19
10
●
20
11
 
21
12
 
22
13
 
23
14
●
24
15
 
25
16
 
26
17
●
27
18
●
28
19
 
29
20
 
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/01/2005

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành