Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2004

lịch vạn niên ngày 12 tháng 10 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 12-10-2004

Ngày Âm Lịch: 29-8-2004

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Tý tháng Quý Dậu năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 10 năm 2004 ngày 12/10/2004 ngày tốt tháng 10 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2004Tháng 8 Năm 2004 (Giáp Thân)
12
29

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/8
●
2
19
 
3
20
●
4
21
●
5
22
●
6
23
 
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
 
11
28
 
12
29
●
13
30
●
14
1/9
 
15
2
 
16
3
●
17
4
●
18
5
●
19
6
 
20
7
●
21
8
●
22
9
 
23
10
 
24
11
 
25
12
●
26
13
 
27
14
 
28
15
●
29
16
●
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/10/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành