Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2003

lịch vạn niên ngày 19 tháng 5 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 19-5-2003

Ngày Âm Lịch: 19-4-2003

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Tỵ năm Quý Mùi

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 19 tháng 5 năm 2003 ngày 19/05/2003 ngày tốt tháng 5 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2003Tháng 4 Năm 2003 (Quý Mùi)
19
19

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/4
●
2
2
 
3
3
●
4
4
●
5
5
 
6
6
 
7
7
●
8
8
●
9
9
 
10
10
 
11
11
●
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
●
16
16
●
17
17
●
18
18
 
19
19
●
20
20
●
21
21
●
22
22
 
23
23
●
24
24
●
25
25
●
26
26
 
27
27
●
28
28
●
29
29
●
30
30
 
31
1/5

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/05/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành