Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2003

lịch vạn niên ngày 23 tháng 3 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 23-3-2003

Ngày Âm Lịch: 21-2-2003

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Mùi tháng Ất Mão năm Quý Mùi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 3 năm 2003 ngày 23/03/2003 ngày tốt tháng 3 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2003Tháng 2 Năm 2003 (Quý Mùi)
23
21

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Ất Mão

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/1
 
2
30
●
3
1/2
●
4
2
●
5
3
 
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
●
11
9
●
12
10
●
13
11
 
14
12
●
15
13
 
16
14
●
17
15
 
18
16
 
19
17
●
20
18
●
21
19
●
22
20
●
23
21
●
24
22
●
25
23
 
26
24
 
27
25
 
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 3

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/03/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành