Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2003

lịch vạn niên ngày 29 tháng 11 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 29-11-2003

Ngày Âm Lịch: 6-11-2003

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Bính Ngọ tháng Giáp Tý năm Quý Mùi

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 29 tháng 11 năm 2003 ngày 29/11/2003 ngày tốt tháng 11 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2003Tháng 11 Năm 2003 (Quý Mùi)
29
6

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/10
 
2
9
 
3
10
 
4
11
●
5
12
 
6
13
 
7
14
●
8
15
●
9
16
●
10
17
 
11
18
●
12
19
●
13
20
●
14
21
 
15
22
 
16
23
●
17
24
●
18
25
 
19
26
 
20
27
●
21
28
●
22
29
 
23
30
●
24
1/11
●
25
2
●
26
3
 
27
4
 
28
5
●
29
6
●
30
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/11/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành