Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2002

lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 29-8-2002

Ngày Âm Lịch: 21-7-2002

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Thân năm Nhâm Ngọ

Ngày Rất tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 29 tháng 8 năm 2002 ngày 29/08/2002 ngày tốt tháng 8 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2002Tháng 7 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
29
21

Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
23/6
 
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/7
 
10
2
 
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
 
18
10
●
19
11
●
20
12
●
21
13
 
22
14
 
23
15
●
24
16
●
25
17
 
26
18
 
27
19
●
28
20
●
29
21
 
30
22
 
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 8

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/08/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành