Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2002

lịch vạn niên ngày 30 tháng 7 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 30-7-2002

Ngày Âm Lịch: 21-6-2002

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 30 tháng 7 năm 2002 ngày 30/07/2002 ngày tốt tháng 7 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2002Tháng 6 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
30
21

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
21/5
●
2
22
●
3
23
 
4
24
●
5
25
●
6
26
●
7
27
 
8
28
●
9
29
●
10
1/6
●
11
2
 
12
3
●
13
4
●
14
5
●
15
6
 
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
 
20
11
 
21
12
●
22
13
●
23
14
 
24
15
●
25
16
●
26
17
●
27
18
 
28
19
 
29
20
●
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/07/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành