Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2002

lịch vạn niên ngày 24 tháng 4 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 24-4-2002

Ngày Âm Lịch: 12-3-2002

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thìn năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 24 tháng 4 năm 2002 ngày 24/04/2002 ngày tốt tháng 4 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2002Tháng 3 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
24
12

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Giáp Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/2
 
2
20
●
3
21
●
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
●
11
29
●
12
30
 
13
1/3
●
14
2
●
15
3
●
16
4
 
17
5
 
18
6
●
19
7
●
20
8
 
21
9
●
22
10
●
23
11
●
24
12
 
25
13
●
26
14
●
27
15
●
28
16
 
29
17
 
30
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/04/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành