Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2001

lịch vạn niên ngày 25 tháng 8 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 25-8-2001

Ngày Âm Lịch: 7-7-2001

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Thân tháng Bính Thân năm Tân Tỵ

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 8 năm 2001 ngày 25/08/2001 ngày tốt tháng 8 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2001Tháng 7 Năm 2001 (Tân Tỵ)
25
7

Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Thân

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/6
 
2
13
 
3
14
●
4
15
●
5
16
●
6
17
 
7
18
●
8
19
●
9
20
 
10
21
●
11
22
●
12
23
●
13
24
 
14
25
 
15
26
●
16
27
●
17
28
●
18
29
 
19
1/7
●
20
2
●
21
3
●
22
4
 
23
5
●
24
6
●
25
7
●
26
8
 
27
9
 
28
10
●
29
11
●
30
12
 
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/08/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành