Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2001

lịch vạn niên ngày 11 tháng 2 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 11-2-2001

Ngày Âm Lịch: 19-1-2001

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Tỵ tháng Canh Dần năm Tân Tỵ

Ngày Xấu: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 2 năm 2001 ngày 11/02/2001 ngày tốt tháng 2 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2001Tháng 1 Năm 2001 (Tân Tỵ)
11
19

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Canh Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/1
●
2
10
 
3
11
●
4
12
●
5
13
●
6
14
 
7
15
 
8
16
●
9
17
●
10
18
●
11
19
●
12
20
●
13
21
●
14
22
 
15
23
●
16
24
●
17
25
●
18
26
 
19
27
 
20
28
●
21
29
●
22
30
●
23
1/2
 
24
2
●
25
3
●
26
4
●
27
5
 
28
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/02/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc lớn, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành