Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2001

lịch vạn niên ngày 20 tháng 11 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 20-11-2001

Ngày Âm Lịch: 6-10-2001

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Đinh Hợi tháng Kỷ Hợi năm Tân Tỵ

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 11 năm 2001 ngày 20/11/2001 ngày tốt tháng 11 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2001Tháng 10 Năm 2001 (Tân Tỵ)
20
6

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
16/9
●
2
17
●
3
18
●
4
19
 
5
20
●
6
21
●
7
22
 
8
23
 
9
24
 
10
25
●
11
26
 
12
27
 
13
28
●
14
29
●
15
1/10
 
16
2
 
17
3
●
18
4
●
19
5
●
20
6
 
21
7
●
22
8
●
23
9
●
24
10
 
25
11
 
26
12
●
27
13
●
28
14
 
29
15
 
30
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/11/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành