Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2001

lịch vạn niên ngày 19 tháng 1 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 19-1-2001

Ngày Âm Lịch: 25-12-2000

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Canh Thìn

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 19 tháng 1 năm 2001 ngày 19/01/2001 ngày tốt tháng 1 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2001Tháng 12 Năm 2000 (Canh Thìn)
19
25

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/12
 
2
8
●
3
9
●
4
10
●
5
11
 
6
12
●
7
13
●
8
14
●
9
15
 
10
16
 
11
17
●
12
18
●
13
19
 
14
20
●
15
21
●
16
22
●
17
23
 
18
24
 
19
25
●
20
26
●
21
27
 
22
28
 
23
29
●
24
1/1
●
25
2
 
26
3
 
27
4
●
28
5
●
29
6
●
30
7
●
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/01/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành