Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2000

lịch vạn niên ngày 15 tháng 9 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 15-9-2000

Ngày Âm Lịch: 18-8-2000

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Tý tháng Ất Dậu năm Canh Thìn

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 9 năm 2000 ngày 15/09/2000 ngày tốt tháng 9 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2000Tháng 8 Năm 2000 (Canh Thìn)
15
18

Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
4/8
●
2
5
●
3
6
●
4
7
 
5
8
 
6
9
●
7
10
●
8
11
 
9
12
 
10
13
●
11
14
●
12
15
 
13
16
 
14
17
●
15
18
●
16
19
 
17
20
 
18
21
●
19
22
●
20
23
●
21
24
 
22
25
●
23
26
●
24
27
 
25
28
 
26
29
 
27
30
●
28
1/9
 
29
2
●
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/09/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành