Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2000

lịch vạn niên ngày 31 tháng 1 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 31-1-2000

Ngày Âm Lịch: 25-12-1999

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Mậu Tý tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 31 tháng 1 năm 2000 ngày 31/01/2000 ngày tốt tháng 1 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2000Tháng 12 Năm 1999 (Kỷ Mão)
31
25

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/11
●
2
26
 
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
30
 
7
1/12
 
8
2
●
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
●
13
7
●
14
8
●
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
●
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
 
25
19
●
26
20
●
27
21
 
28
22
 
29
23
●
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/01/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 93/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành