Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 1997

lịch vạn niên ngày 7 tháng 5 năm 1997

Ngày Dương Lịch: 7-5-1997

Ngày Âm Lịch: 1-4-1997

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Tỵ năm Đinh Sửu

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 5 năm 1997 ngày 07/05/1997 ngày tốt tháng 5 năm 1997 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1997Tháng 4 Năm 1997 (Đinh Sửu)
7
1

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1997

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/3
●
2
26
●
3
27
●
4
28
 
5
29
●
6
30
●
7
1/4
●
8
2
 
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
 
13
7
 
14
8
●
15
9
●
16
10
 
17
11
 
18
12
●
19
13
●
20
14
●
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
 
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
 
29
23
 
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/05/1997

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành