Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1997

lịch vạn niên ngày 5 tháng 3 năm 1997

Ngày Dương Lịch: 5-3-1997

Ngày Âm Lịch: 27-1-1997

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Dần năm Đinh Sửu

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 5 tháng 3 năm 1997 ngày 05/03/1997 ngày tốt tháng 3 năm 1997 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1997Tháng 1 Năm 1997 (Đinh Sửu)
5
27

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1997

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/1
●
2
24
●
3
25
●
4
26
●
5
27
●
6
28
●
7
29
 
8
30
●
9
1/2
●
10
2
●
11
3
 
12
4
 
13
5
●
14
6
●
15
7
●
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
●
20
12
 
21
13
●
22
14
●
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/03/1997

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành