Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1996
lịch vạn niên ngày 30 tháng 1 năm 1996
Ngày Dương Lịch: 30-1-1996
Ngày Âm Lịch: 11-12-1995
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Bính Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Hợi
Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 30 tháng 1 năm 1996 ngày 30/01/1996 ngày tốt tháng 1 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 1
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 1 Năm 1996 | Tháng 12 Năm 1995 (Ất Hợi) |
30 |
11 Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Sửu Tiết khí: Đại Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 1
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Trừ | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 30/01/1996
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 68/100
Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá
Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi
Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành