Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1995

lịch vạn niên ngày 16 tháng 6 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 16-6-1995

Ngày Âm Lịch: 19-5-1995

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Mậu Dần tháng Nhâm Ngọ năm Ất Hợi

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 6 năm 1995 ngày 16/06/1995 ngày tốt tháng 6 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1995Tháng 5 Năm 1995 (Ất Hợi)
16
19

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
4/5
 
2
5
●
3
6
●
4
7
●
5
8
 
6
9
●
7
10
●
8
11
 
9
12
 
10
13
 
11
14
●
12
15
 
13
16
 
14
17
●
15
18
●
16
19
●
17
20
 
18
21
●
19
22
●
20
23
 
21
24
 
22
25
 
23
26
●
24
27
●
25
28
 
26
29
●
27
30
●
28
1/6
●
29
2
 
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/06/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành