Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1995

lịch vạn niên ngày 31 tháng 10 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 31-10-1995

Ngày Âm Lịch: 8-9-1995

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Ất Mùi tháng Bính Tuất năm Ất Hợi

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 10 năm 1995 ngày 31/10/1995 ngày tốt tháng 10 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1995Tháng 9 Năm 1995 (Ất Hợi)
31
8

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/8
 
2
9
 
3
10
●
4
11
●
5
12
 
6
13
 
7
14
●
8
15
●
9
16
 
10
17
 
11
18
●
12
19
●
13
20
 
14
21
 
15
22
●
16
23
●
17
24
●
18
25
 
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
 
23
30
●
24
1/9
●
25
2
 
26
3
●
27
4
 
28
5
●
29
6
 
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/10/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 51/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành