Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1994

lịch vạn niên ngày 13 tháng 5 năm 1994

Ngày Dương Lịch: 13-5-1994

Ngày Âm Lịch: 3-4-1994

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 5 năm 1994 ngày 13/05/1994 ngày tốt tháng 5 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1994Tháng 4 Năm 1994 (Giáp Tuất)
13
3

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1994

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/3
●
2
22
●
3
23
 
4
24
 
5
25
●
6
26
●
7
27
 
8
28
 
9
29
●
10
30
●
11
1/4
 
12
2
 
13
3
●
14
4
●
15
5
●
16
6
 
17
7
●
18
8
●
19
9
●
20
10
 
21
11
●
22
12
●
23
13
●
24
14
 
25
15
 
26
16
●
27
17
●
28
18
 
29
19
 
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/05/1994

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 50/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành