Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1994
lịch vạn niên ngày 26 tháng 2 năm 1994
Ngày Dương Lịch: 26-2-1994
Ngày Âm Lịch: 17-1-1994
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Quý Mùi tháng Bính Dần năm Giáp Tuất
Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 26 tháng 2 năm 1994 ngày 26/02/1994 ngày tốt tháng 2 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 2
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 1994 | Tháng 1 Năm 1994 (Giáp Tuất) |
26 |
17 Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Dần Tiết khí: Vũ Thủy |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 2
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Phá | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 26/02/1994
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 75/100
Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng
Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành