Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1994

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 1994

Ngày Dương Lịch: 16-10-1994

Ngày Âm Lịch: 12-9-1994

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Hợi tháng Giáp Tuất năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 10 năm 1994 ngày 16/10/1994 ngày tốt tháng 10 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1994Tháng 9 Năm 1994 (Giáp Tuất)
16
12

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1994

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/8
●
2
27
 
3
28
●
4
29
●
5
1/9
●
6
2
 
7
3
●
8
4
●
9
5
●
10
6
 
11
7
 
12
8
●
13
9
●
14
10
 
15
11
 
16
12
●
17
13
●
18
14
 
19
15
●
20
16
●
21
17
●
22
18
 
23
19
 
24
20
●
25
21
●
26
22
 
27
23
 
28
24
●
29
25
●
30
26
 
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/1994

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 62/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành