Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1993

lịch vạn niên ngày 14 tháng 10 năm 1993

Ngày Dương Lịch: 14-10-1993

Ngày Âm Lịch: 29-8-1993

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Thìn tháng Tân Dậu năm Quý Dậu

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 10 năm 1993 ngày 14/10/1993 ngày tốt tháng 10 năm 1993 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1993Tháng 8 Năm 1993 (Quý Dậu)
14
29

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1993

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
16/8
●
2
17
●
3
18
 
4
19
●
5
20
●
6
21
●
7
22
 
8
23
●
9
24
●
10
25
●
11
26
 
12
27
 
13
28
●
14
29
●
15
1/9
 
16
2
 
17
3
●
18
4
●
19
5
 
20
6
 
21
7
●
22
8
●
23
9
 
24
10
●
25
11
●
26
12
●
27
13
 
28
14
 
29
15
●
30
16
●
31
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/10/1993

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành